Từ: dược, thược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dược, thược:

礿 dược, thược • 龠 dược, thược

Đây là các chữ cấu thành từ này: dược, • thược

dược, thược [dược, thược]

U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;

礿 dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 礿

(Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商).
§ Cũng đọc là thược.

Chữ gần giống với 礿:

社, 礿, 祀, 祂, 祃, 𥘑,

Dị thể chữ 礿

禴,

Chữ gần giống 礿

眎, 祮, 祻, 祺, 祹, 祸, 祷, 祶, 祵, 祴,

Tự hình:

Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿

dược, thược [dược, thược]

U+9FA0, tổng 17 nét, bộ Dược 龠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, he4, huo4;
Việt bính: joek6;

龠 dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 龠

(Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ.
§ Cũng viết là thược 籥
.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.
§ Ta quen đọc là thược.

dược (tdhv)
thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)

Nghĩa của 龠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 龠 - Dược
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。

Chữ gần giống với 龠:

龠,

Dị thể chữ 龠

籥,

Chữ gần giống 龠

龥, 鸙, 蘥, 禴, 爚, 讑, 瀹, 籥, 鑰, 龣,

Tự hình:

Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠

Nghĩa chữ nôm của chữ: thược

thược勺:thước (thìa lớn)
thược瀹:thược (chưng nấu; nạo sông)
thược芍:hoa thược dược
thược鈅:thược (chìa khoá)
thược龠:thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)
dược, thược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dược, thược Tìm thêm nội dung cho: dược, thược